translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "thành công" (1)
thành công
play
English Nsuccess
Vsucceed
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "thành công" (0)
format_quote Phrases "thành công" (17)
Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công
I believe she will succeed
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
his chances of success are slim
Thành công là một quá trình dài.
Success is a long process.
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Nhờ vào bạn mà tôi thành công.
Thanks to you, I succeeded.
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
The hospital successfully operated to remove an abnormally large hairball from the boy's digestive tract.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Buổi khai mạc diễn ra rất thành công.
The opening ceremony was very successful.
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
Wishing you a year filled with strength, success, and good fortune.
Chúc bạn một năm mới thịnh vượng và thành công phía trước.
Wishing you a prosperous and successful year ahead.
Cô ấy hứa sẽ giúp tôi hoàn thành công việc này.
She promised to help me finish this work.
Phong trào đã thành công trong việc lật đổ sự cai trị.
The movement succeeded in overthrowing the rule.
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định.
The project contributes to forming a stable residential community.
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định, bền vững.
The project contributes to forming a stable, sustainable residential community.
Với một kế hoạch mơ hồ thì khó thành công.
It’s hard to succeed with a dim plan.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y