VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thành công" (1)

Vietnamese thành công
button1
English Nsuccess
Vsucceed
Example
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
My Vocabulary

Related Word Results "thành công" (0)

Phrase Results "thành công" (12)

Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công
I believe she will succeed
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
his chances of success are slim
Thành công là một quá trình dài.
Success is a long process.
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Nhờ vào bạn mà tôi thành công.
Thanks to you, I succeeded.
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
The hospital successfully operated to remove an abnormally large hairball from the boy's digestive tract.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Buổi khai mạc diễn ra rất thành công.
The opening ceremony was very successful.
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
Wishing you a year filled with strength, success, and good fortune.
Chúc bạn một năm mới thịnh vượng và thành công phía trước.
Wishing you a prosperous and successful year ahead.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y